Female
**************@*****.***
/
P.11, Q.Tân Bình
https://www.facebook.com/huynhthianhtruc20
01
C E R T I F I C ATE
English: Toeic 550
2021
CPA: 3.1
Japanese
JLPT-N4
LOGISTICS/ERP/BA
HUỲNH THỊ ANH TRÚC
E DUCATION
VNUHCM-University of Information Technology(UIT)
Department: Information systems
2019 - 2023
Major: E-commerce
SKILL
Knowledge about e-commerce
Business process design by BPMN
Draw usecase, class, sequence diagram
MS Excel, R, Python in BA
https://lookerstudio.google.com/s/srJRpgHjrQc
ERP: Odoo
CRM, Inventory, Purchase, Sales, Accounting
Basic PHP, MVC Pattern, MySQL
© Joboko.com
- Love Japanese culture
- Jobs that continue to study and improve Japanese
- Learn more knowledge, want to have stable job and long term attachment for company
- Desired job position: Logistics/ERP/BA
BẢNG ĐIỂM SINH VIÊN
Họ và tên: Huỳnh Thị Anh Trúc Ngày sinh: 18-06-2001 Giới tính: Nữ Mã SV: 19522414 Lớp sinh hoạt: TMCL2019.1 Khoa: HTTT Bậc đào tạo: Đại Học Hệ đào tạo: CLC
Mã HP Tên học phần
Tín
chỉ
Điểm
QT
Điểm
GK
Điểm TH
Điểm
CK
Điểm HP Ghi chú
Học kỳ 2 - Năm học 2022-2023
1 EC222 Thực tập doanh nghiệp 2 7.5 7.5
2 IS210 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 4 6.5 3 7 5.7 (1) 3 SS010
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt
Nam
2 6.5 7 6.8
Trung bình học kỳ 8 6.43
Học kỳ 1 - Năm học 2022-2023
1
EC005
Giới thiệu ngành Thương mại
Điện tử
2
7
9.5
8.3
TN:IT009
2 EC208 Quản trị dự án TMĐT 3 7.5 6 6.8
3
EC214
Nhập môn Quản trị chuỗi cung
ứng
3
9
5.5
7.3
4
EC229
Pháp luật trong thương mại
điện tử
2
7
7
7
5
EC337
Hệ thống thanh toán trực
tuyến
3
9.5
5.5
7.5
6
IS336
Hoạch định nguồn lực doanh
nghiệp
4
7.5
8.5
8
7 IT001 Nhập môn lập trình 4 7 9 8.5 8.4
8 MA006 Giải tích 4 9 7.5 6 6.9
Trung bình học kỳ 25 7.54
Học kỳ 2 - Năm học 2021-2022
1 EC001 Kinh tế học đại cương 4 6.5 6 6.2
2 EC003 Tiếp thị căn bản 3 7.5 6 6.8
3 EC311 Tiếp thị trực tuyến 3 6 7.5 6.8 (1)
4
EC312
Thiết kế hệ thống thương mại
điện tử
3
9
6.5
7.8
5
EC335
An toàn và bảo mật thương
mại điện tử
3
8
6
7
(1)
6 IS254 Hệ hỗ trợ quyết định 3 7 6.5 6.8 (1)
7 IS403 Phân tích dữ liệu kinh doanh 3 8 10 9 (1)
8 IT003 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 4 8 7.5 5 7.5 7.1 9 SS007 Triết học Mác – Lênin 3 7.5 6 6.8
Trung bình học kỳ 29 7.11
Học kỳ 1 - Năm học 2021-2022
1
EC201
Phân tích thiết kế quy trình
nghiệp vụ doanh nghiệp
4
8
8
9
8.5
2
EC213
Quản trị quan hệ khách hàng
và nhà cung cấp
3
9
9
9
3 EC338 Quản trị bán hàng 3 8.5 6.5 7.1
4 ENG01 Anh văn 1 4 Miễn
5 ENG02 Anh văn 2 4 Miễn
6 ENG03 Anh văn 3 4 Miễn
7 ENG04 Anh văn 4 4 Miễn
8 IS334 Thương mại điện tử 3 7.5 8 7.8
9 MA003 Đại số tuyến tính 3 9 10 9.6
10
SE104
Nhập môn Công nghệ phần
mềm
4
9
7.5
8.3
11 SS004 Kỹ năng nghề nghiệp 2 8 7.5 8 7.9
12 SS006 Pháp luật đại cương 2 7 7.5 7.3
Trung bình học kỳ 24 8.25
Học kỳ 2 - Năm học 2020-2021
1 IS207 Phát triển ứng dụng web 4 9.5 7.5 8.5 8.4
2 IT002 Lập trình hướng đối tượng 4 9 8 6 7.2
Trung bình học kỳ 8 7.8
Học kỳ 1 - Năm học 2020-2021
1 IT004 Cơ sở dữ liệu 4 9 9.5 8.5 8.9
2 IT005 Nhập môn mạng máy tính 4 7 9.5 7 7.6
3 MA004 Cấu trúc rời rạc 4 10 9.5 10 9.9
4 MA005 Xác suất thống kê 3 10 9.5 9.5 9.6
5 SS003 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 8.5 8.5 8.5
6 SS008 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 8 5.5 6.8
7 SS009 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 8 8.5 8.3
Trung bình học kỳ 21 8.65
Học kỳ 3 - Năm học 2019-2020
1 PE001 Giáo dục thể chất 1 8 8
2 PE002 Giáo dục thể chất 2 8 8
Trung bình học kỳ 0 0
Số tín chỉ đã học 115
Số tín chỉ tích lũy 131
Điểm trung bình chung 7.72
Điểm trung bình chung tích lũy 7.72
(1) Môn giảng dạy bằng tiếng Anh.
Lưu ý:
Các môn có tô màu là những môn có học lại hoặc cải thiện (không tính vào điểm trung bình chung).