Post Job Free
Sign in

internship

Location:
Ho Chi Minh City, Vietnam
Posted:
August 24, 2023

Contact this candidate

Resume:

039*******

**/**/****

Female

**************@*****.***

/

P.11, Q.Tân Bình

https://www.facebook.com/huynhthianhtruc20

01

C E R T I F I C ATE

English: Toeic 550

2021

CPA: 3.1

****-****

Japanese

JLPT-N4

LOGISTICS/ERP/BA

HUỲNH THỊ ANH TRÚC

E DUCATION

VNUHCM-University of Information Technology(UIT)

Department: Information systems

2019 - 2023

Major: E-commerce

SKILL

Knowledge about e-commerce

Business process design by BPMN

Draw usecase, class, sequence diagram

MS Excel, R, Python in BA

https://lookerstudio.google.com/s/srJRpgHjrQc

ERP: Odoo

CRM, Inventory, Purchase, Sales, Accounting

Basic PHP, MVC Pattern, MySQL

© Joboko.com

- Love Japanese culture

- Jobs that continue to study and improve Japanese

- Learn more knowledge, want to have stable job and long term attachment for company

- Desired job position: Logistics/ERP/BA

BẢNG ĐIỂM SINH VIÊN

Họ và tên: Huỳnh Thị Anh Trúc Ngày sinh: 18-06-2001 Giới tính: Nữ Mã SV: 19522414 Lớp sinh hoạt: TMCL2019.1 Khoa: HTTT Bậc đào tạo: Đại Học Hệ đào tạo: CLC

Mã HP Tên học phần

Tín

chỉ

Điểm

QT

Điểm

GK

Điểm TH

Điểm

CK

Điểm HP Ghi chú

Học kỳ 2 - Năm học 2022-2023

1 EC222 Thực tập doanh nghiệp 2 7.5 7.5

2 IS210 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 4 6.5 3 7 5.7 (1) 3 SS010

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt

Nam

2 6.5 7 6.8

Trung bình học kỳ 8 6.43

Học kỳ 1 - Năm học 2022-2023

1

EC005

Giới thiệu ngành Thương mại

Điện tử

2

7

9.5

8.3

TN:IT009

2 EC208 Quản trị dự án TMĐT 3 7.5 6 6.8

3

EC214

Nhập môn Quản trị chuỗi cung

ứng

3

9

5.5

7.3

4

EC229

Pháp luật trong thương mại

điện tử

2

7

7

7

5

EC337

Hệ thống thanh toán trực

tuyến

3

9.5

5.5

7.5

6

IS336

Hoạch định nguồn lực doanh

nghiệp

4

7.5

8.5

8

7 IT001 Nhập môn lập trình 4 7 9 8.5 8.4

8 MA006 Giải tích 4 9 7.5 6 6.9

Trung bình học kỳ 25 7.54

Học kỳ 2 - Năm học 2021-2022

1 EC001 Kinh tế học đại cương 4 6.5 6 6.2

2 EC003 Tiếp thị căn bản 3 7.5 6 6.8

3 EC311 Tiếp thị trực tuyến 3 6 7.5 6.8 (1)

4

EC312

Thiết kế hệ thống thương mại

điện tử

3

9

6.5

7.8

5

EC335

An toàn và bảo mật thương

mại điện tử

3

8

6

7

(1)

6 IS254 Hệ hỗ trợ quyết định 3 7 6.5 6.8 (1)

7 IS403 Phân tích dữ liệu kinh doanh 3 8 10 9 (1)

8 IT003 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 4 8 7.5 5 7.5 7.1 9 SS007 Triết học Mác – Lênin 3 7.5 6 6.8

Trung bình học kỳ 29 7.11

Học kỳ 1 - Năm học 2021-2022

1

EC201

Phân tích thiết kế quy trình

nghiệp vụ doanh nghiệp

4

8

8

9

8.5

2

EC213

Quản trị quan hệ khách hàng

và nhà cung cấp

3

9

9

9

3 EC338 Quản trị bán hàng 3 8.5 6.5 7.1

4 ENG01 Anh văn 1 4 Miễn

5 ENG02 Anh văn 2 4 Miễn

6 ENG03 Anh văn 3 4 Miễn

7 ENG04 Anh văn 4 4 Miễn

8 IS334 Thương mại điện tử 3 7.5 8 7.8

9 MA003 Đại số tuyến tính 3 9 10 9.6

10

SE104

Nhập môn Công nghệ phần

mềm

4

9

7.5

8.3

11 SS004 Kỹ năng nghề nghiệp 2 8 7.5 8 7.9

12 SS006 Pháp luật đại cương 2 7 7.5 7.3

Trung bình học kỳ 24 8.25

Học kỳ 2 - Năm học 2020-2021

1 IS207 Phát triển ứng dụng web 4 9.5 7.5 8.5 8.4

2 IT002 Lập trình hướng đối tượng 4 9 8 6 7.2

Trung bình học kỳ 8 7.8

Học kỳ 1 - Năm học 2020-2021

1 IT004 Cơ sở dữ liệu 4 9 9.5 8.5 8.9

2 IT005 Nhập môn mạng máy tính 4 7 9.5 7 7.6

3 MA004 Cấu trúc rời rạc 4 10 9.5 10 9.9

4 MA005 Xác suất thống kê 3 10 9.5 9.5 9.6

5 SS003 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 8.5 8.5 8.5

6 SS008 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 8 5.5 6.8

7 SS009 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 8 8.5 8.3

Trung bình học kỳ 21 8.65

Học kỳ 3 - Năm học 2019-2020

1 PE001 Giáo dục thể chất 1 8 8

2 PE002 Giáo dục thể chất 2 8 8

Trung bình học kỳ 0 0

Số tín chỉ đã học 115

Số tín chỉ tích lũy 131

Điểm trung bình chung 7.72

Điểm trung bình chung tích lũy 7.72

(1) Môn giảng dạy bằng tiếng Anh.

Lưu ý:

Các môn có tô màu là những môn có học lại hoặc cải thiện (không tính vào điểm trung bình chung).



Contact this candidate